Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2019

Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2019 là công cụ giúp bạn xem và tra cứu trong tháng 1/2019 có những ngày nào là ngày tốt, ngày nào là xấu. Các bạn cũng có thể xem ngày tốt xấu của 1 tháng bất kỳ trong 1 năm bất kỳ nào đó ở công cụ này. Sau khi biết được ngày nào là tốt hay xấu rồi, bạn muốn xem thông tin giờ đẹp cùng các việc nên làm,... thì hãy click vào ngày tương ứng để xem chi tiết.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

CHỌN THÁNG (DL)  
Xem kết quả

Trong tháng 1 năm 2019 có tất cả 15 ngày tốt16 ngày xấu. Mời các bạn xem danh sách tất cả các ngày tốt xấu dưới đây để nắm được.

Danh sách các ngày tốt xấu tháng 1 năm 2019

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 1
26
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 1/1/2019 tức 26/11/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Giáp Tý, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Khai, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 1
27
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 2/1/2019 tức 27/11/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Giáp Tý, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 1
28
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 3/1/2019 tức 28/11/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tý, Tháng: Giáp Tý, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
4
Tháng 1
29
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 4/1/2019 tức 29/11/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Sửu, Tháng: Giáp Tý, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
5
Tháng 1
30
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 5/1/2019 tức 30/11/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Giáp Tý, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cầu phúc, cầu tự, thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
6
Tháng 1
1
Tháng 12
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 6/1/2019 tức 1/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Mão, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
7
Tháng 1
2
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 7/1/2019 tức 2/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
8
Tháng 1
3
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 8/1/2019 tức 3/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Định, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
9
Tháng 1
4
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 9/1/2019 tức 4/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
10
Tháng 1
5
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 10/1/2019 tức 5/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
11
Tháng 1
6
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 11/1/2019 tức 6/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thân, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
12
Tháng 1
7
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 12/1/2019 tức 7/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thành, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
13
Tháng 1
8
Tháng 12
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 13/1/2019 tức 8/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tuất, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
14
Tháng 1
9
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 14/1/2019 tức 9/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Hợi, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhập học, đào đất
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
15
Tháng 1
10
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 15/1/2019 tức 10/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
16
Tháng 1
11
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 16/1/2019 tức 11/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Sửu, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, sửa bếp
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
17
Tháng 1
12
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 17/1/2019 tức 12/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Dần, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
18
Tháng 1
13
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 18/1/2019 tức 13/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Mão, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
19
Tháng 1
14
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 19/1/2019 tức 14/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Thìn, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
20
Tháng 1
15
Tháng 12
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 20/1/2019 tức 15/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Định, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
21
Tháng 1
16
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 21/1/2019 tức 16/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
22
Tháng 1
17
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 22/1/2019 tức 17/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, dỡ nhà, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
23
Tháng 1
18
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 23/1/2019 tức 18/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Thân, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
24
Tháng 1
19
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 24/1/2019 tức 19/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Dậu, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thành, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
25
Tháng 1
20
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 25/1/2019 tức 20/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
26
Tháng 1
21
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 26/1/2019 tức 21/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Hợi, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
27
Tháng 1
22
Tháng 12
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 27/1/2019 tức 22/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tý, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, ký kết giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
28
Tháng 1
23
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 28/1/2019 tức 23/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Sửu, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
29
Tháng 1
24
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 29/1/2019 tức 24/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Dần, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
30
Tháng 1
25
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 30/1/2019 tức 25/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mão, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
31
Tháng 1
26
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 31/1/2019 tức 26/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)