Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2020

Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2020 là công cụ giúp bạn xem và tra cứu trong tháng 1/2020 có những ngày nào là ngày tốt, ngày nào là xấu. Các bạn cũng có thể xem ngày tốt xấu của 1 tháng bất kỳ trong 1 năm bất kỳ nào đó ở công cụ này. Sau khi biết được ngày nào là tốt hay xấu rồi, bạn muốn xem thông tin giờ đẹp cùng các việc nên làm,... thì hãy click vào ngày tương ứng để xem chi tiết.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

CHỌN THÁNG (DL)  
Xem kết quả

Trong tháng 1 năm 2020 có tất cả 15 ngày tốt16 ngày xấu. Mời các bạn xem danh sách tất cả các ngày tốt xấu dưới đây để nắm được.

Danh sách các ngày tốt xấu tháng 1 năm 2020

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 1
7
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 1/1/2020 tức 7/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Mão, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 1
8
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 2/1/2020 tức 8/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 1
9
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 3/1/2020 tức 9/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
4
Tháng 1
10
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 4/1/2020 tức 10/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
5
Tháng 1
11
Tháng 12
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 5/1/2020 tức 11/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
6
Tháng 1
12
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 6/1/2020 tức 12/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thân, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
7
Tháng 1
13
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 7/1/2020 tức 13/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thành, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
8
Tháng 1
14
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 8/1/2020 tức 14/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tuất, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
9
Tháng 1
15
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 9/1/2020 tức 15/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Hợi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhập học, đào đất
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
10
Tháng 1
16
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 10/1/2020 tức 16/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
11
Tháng 1
17
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 11/1/2020 tức 17/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Sửu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, sửa bếp
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
12
Tháng 1
18
Tháng 12
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 12/1/2020 tức 18/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Dần, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
13
Tháng 1
19
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 13/1/2020 tức 19/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Mão, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
14
Tháng 1
20
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 14/1/2020 tức 20/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Thìn, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
15
Tháng 1
21
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 15/1/2020 tức 21/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Định, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
16
Tháng 1
22
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 16/1/2020 tức 22/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
17
Tháng 1
23
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 17/1/2020 tức 23/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, dỡ nhà, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
18
Tháng 1
24
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 18/1/2020 tức 24/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Thân, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
19
Tháng 1
25
Tháng 12
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 19/1/2020 tức 25/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Dậu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thành, Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
20
Tháng 1
26
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 20/1/2020 tức 26/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
21
Tháng 1
27
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 21/1/2020 tức 27/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Hợi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
22
Tháng 1
28
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 22/1/2020 tức 28/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tý, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, ký kết giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
23
Tháng 1
29
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 23/1/2020 tức 29/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Sửu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
24
Tháng 1
30
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 24/1/2020 tức 30/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Dần, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
25
Tháng 1
1
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 25/1/2020 tức 1/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mão, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
26
Tháng 1
2
Tháng 1
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 26/1/2020 tức 2/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
27
Tháng 1
3
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 27/1/2020 tức 3/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Định, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
28
Tháng 1
4
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 28/1/2020 tức 4/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa bếp, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
29
Tháng 1
5
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 29/1/2020 tức 5/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Mùi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
30
Tháng 1
6
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 30/1/2020 tức 6/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
31
Tháng 1
7
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 31/1/2020 tức 7/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thành, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)