Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2021

Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2021 là công cụ giúp bạn xem và tra cứu trong tháng 10/2021 có những ngày nào là ngày tốt, ngày nào là xấu. Các bạn cũng có thể xem ngày tốt xấu của 1 tháng bất kỳ trong 1 năm bất kỳ nào đó ở công cụ này. Sau khi biết được ngày nào là tốt hay xấu rồi, bạn muốn xem thông tin giờ đẹp cùng các việc nên làm,... thì hãy click vào ngày tương ứng để xem chi tiết.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

CHỌN THÁNG (DL)  
Xem kết quả

Trong tháng 10 năm 2021 có tất cả 16 ngày tốt15 ngày xấu. Mời các bạn xem danh sách tất cả các ngày tốt xấu dưới đây để nắm được.

Danh sách các ngày tốt xấu tháng 10 năm 2021

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 10
25
Tháng 8
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 1/10/2021 tức 25/8/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 10
26
Tháng 8
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 2/10/2021 tức 26/8/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Mùi, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 10
27
Tháng 8
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 3/10/2021 tức 27/8/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thân, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
4
Tháng 10
28
Tháng 8
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 4/10/2021 tức 28/8/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Dậu, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
5
Tháng 10
29
Tháng 8
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 5/10/2021 tức 29/8/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Tuất, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
6
Tháng 10
1
Tháng 9
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 6/10/2021 tức 1/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Xuất hành, nhận người, chuyển nhà, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
7
Tháng 10
2
Tháng 9
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 7/10/2021 tức 2/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Tý, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế, sửa tường, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
8
Tháng 10
3
Tháng 9
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 8/10/2021 tức 3/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Hàn Lộ (Mát mẻ)
  • Nên: Giao dịch, ký kết, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
9
Tháng 10
4
Tháng 9
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 9/10/2021 tức 4/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Dần, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Định, Tiết khí: Hàn Lộ (Mát mẻ)
  • Nên: Giải trừ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
10
Tháng 10
5
Tháng 9
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 10/10/2021 tức 5/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Mão, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Hàn Lộ (Mát mẻ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
11
Tháng 10
6
Tháng 9
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 11/10/2021 tức 6/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Hàn Lộ (Mát mẻ)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
12
Tháng 10
7
Tháng 9
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 12/10/2021 tức 7/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Hàn Lộ (Mát mẻ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
13
Tháng 10
8
Tháng 9
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 13/10/2021 tức 8/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thành, Tiết khí: Hàn Lộ (Mát mẻ)
  • Nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
14
Tháng 10
9
Tháng 9
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 14/10/2021 tức 9/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Mùi, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Hàn Lộ (Mát mẻ)
  • Nên: Giao dịch, ký kết, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
15
Tháng 10
10
Tháng 9
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 15/10/2021 tức 10/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Thân, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Hàn Lộ (Mát mẻ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
16
Tháng 10
11
Tháng 9
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 16/10/2021 tức 11/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Hàn Lộ (Mát mẻ)
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
17
Tháng 10
12
Tháng 9
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 17/10/2021 tức 12/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Hàn Lộ (Mát mẻ)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, ký kết, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
18
Tháng 10
13
Tháng 9
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 18/10/2021 tức 13/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Hàn Lộ (Mát mẻ)
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
19
Tháng 10
14
Tháng 9
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 19/10/2021 tức 14/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tý, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Hàn Lộ (Mát mẻ)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
20
Tháng 10
15
Tháng 9
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 20/10/2021 tức 15/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Sửu, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Hàn Lộ (Mát mẻ)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, ký kết, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
21
Tháng 10
16
Tháng 9
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 21/10/2021 tức 16/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Định, Tiết khí: Hàn Lộ (Mát mẻ)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
22
Tháng 10
17
Tháng 9
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 22/10/2021 tức 17/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Mão, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Hàn Lộ (Mát mẻ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
23
Tháng 10
18
Tháng 9
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 23/10/2021 tức 18/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Sương giáng (Sương mù)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
24
Tháng 10
19
Tháng 9
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 24/10/2021 tức 19/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Sương giáng (Sương mù)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
25
Tháng 10
20
Tháng 9
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 25/10/2021 tức 20/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thành, Tiết khí: Sương giáng (Sương mù)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
26
Tháng 10
21
Tháng 9
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 26/10/2021 tức 21/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Sương giáng (Sương mù)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
27
Tháng 10
22
Tháng 9
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 27/10/2021 tức 22/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thân, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Sương giáng (Sương mù)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
28
Tháng 10
23
Tháng 9
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 28/10/2021 tức 23/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Sương giáng (Sương mù)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
29
Tháng 10
24
Tháng 9
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 29/10/2021 tức 24/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tuất, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Sương giáng (Sương mù)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
30
Tháng 10
25
Tháng 9
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 30/10/2021 tức 25/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Hợi, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Sương giáng (Sương mù)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, đổ mái
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
31
Tháng 10
26
Tháng 9
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 31/10/2021 tức 26/9/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Sương giáng (Sương mù)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)