Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2019

Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2019 là công cụ giúp bạn xem và tra cứu trong tháng 12/2019 có những ngày nào là ngày tốt, ngày nào là xấu. Các bạn cũng có thể xem ngày tốt xấu của 1 tháng bất kỳ trong 1 năm bất kỳ nào đó ở công cụ này. Sau khi biết được ngày nào là tốt hay xấu rồi, bạn muốn xem thông tin giờ đẹp cùng các việc nên làm,... thì hãy click vào ngày tương ứng để xem chi tiết.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

CHỌN THÁNG (DL)  
Xem kết quả

Trong tháng 12 năm 2019 có tất cả 16 ngày tốt15 ngày xấu. Mời các bạn xem danh sách tất cả các ngày tốt xấu dưới đây để nắm được.

Danh sách các ngày tốt xấu tháng 12 năm 2019

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 12
6
Tháng 11
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 1/12/2019 tức 6/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
  • Nên: Giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 12
7
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 2/12/2019 tức 7/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
  • Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 12
8
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 3/12/2019 tức 8/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
4
Tháng 12
9
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 4/12/2019 tức 9/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Hợi, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
5
Tháng 12
10
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 5/12/2019 tức 10/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Tý, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
6
Tháng 12
11
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 6/12/2019 tức 11/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường, dỡ nhà
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
7
Tháng 12
12
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 7/12/2019 tức 12/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Dần, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
8
Tháng 12
13
Tháng 11
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 8/12/2019 tức 13/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
9
Tháng 12
14
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 9/12/2019 tức 14/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Thìn, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, ban lệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
10
Tháng 12
15
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 10/12/2019 tức 15/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
11
Tháng 12
16
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 11/12/2019 tức 16/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
12
Tháng 12
17
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 12/12/2019 tức 17/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Mùi, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
13
Tháng 12
18
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 13/12/2019 tức 18/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thân, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
14
Tháng 12
19
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 14/12/2019 tức 19/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Dậu, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
15
Tháng 12
20
Tháng 11
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 15/12/2019 tức 20/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Tuất, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Khai, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, giải trừ, động thổ, đổ mái
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
16
Tháng 12
21
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 16/12/2019 tức 21/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
17
Tháng 12
22
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 17/12/2019 tức 22/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Tý, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
18
Tháng 12
23
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 18/12/2019 tức 23/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
19
Tháng 12
24
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 19/12/2019 tức 24/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Dần, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
20
Tháng 12
25
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 20/12/2019 tức 25/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Mão, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
21
Tháng 12
26
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 21/12/2019 tức 26/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
22
Tháng 12
27
Tháng 11
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 22/12/2019 tức 27/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
23
Tháng 12
28
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 23/12/2019 tức 28/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
24
Tháng 12
29
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 24/12/2019 tức 29/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Mùi, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, sửa bếp, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
25
Tháng 12
30
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 25/12/2019 tức 30/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Thân, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
26
Tháng 12
1
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 26/12/2019 tức 1/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
27
Tháng 12
2
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 27/12/2019 tức 2/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
28
Tháng 12
3
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 28/12/2019 tức 3/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
29
Tháng 12
4
Tháng 12
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 29/12/2019 tức 4/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tý, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
30
Tháng 12
5
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 30/12/2019 tức 5/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Sửu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
31
Tháng 12
6
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 31/12/2019 tức 6/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)