Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2020

Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2020 là công cụ giúp bạn xem và tra cứu trong tháng 12/2020 có những ngày nào là ngày tốt, ngày nào là xấu. Các bạn cũng có thể xem ngày tốt xấu của 1 tháng bất kỳ trong 1 năm bất kỳ nào đó ở công cụ này. Sau khi biết được ngày nào là tốt hay xấu rồi, bạn muốn xem thông tin giờ đẹp cùng các việc nên làm,... thì hãy click vào ngày tương ứng để xem chi tiết.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

CHỌN THÁNG (DL)  
Xem kết quả

Trong tháng 12 năm 2020 có tất cả 15 ngày tốt16 ngày xấu. Mời các bạn xem danh sách tất cả các ngày tốt xấu dưới đây để nắm được.

Danh sách các ngày tốt xấu tháng 12 năm 2020

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 12
17
Tháng 10
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 1/12/2020 tức 17/10/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Dần, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 12
18
Tháng 10
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 2/12/2020 tức 18/10/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 12
19
Tháng 10
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 3/12/2020 tức 19/10/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Thìn, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
4
Tháng 12
20
Tháng 10
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 4/12/2020 tức 20/10/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
  • Nên: Cúng tế, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
5
Tháng 12
21
Tháng 10
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 5/12/2020 tức 21/10/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
6
Tháng 12
22
Tháng 10
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 6/12/2020 tức 22/10/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Mùi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
7
Tháng 12
23
Tháng 10
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 7/12/2020 tức 23/10/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thân, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thành, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
8
Tháng 12
24
Tháng 10
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 8/12/2020 tức 24/10/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Dậu, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
9
Tháng 12
25
Tháng 10
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 9/12/2020 tức 25/10/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Tuất, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, giải trừ, động thổ, đổ mái
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
10
Tháng 12
26
Tháng 10
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 10/12/2020 tức 26/10/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
11
Tháng 12
27
Tháng 10
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 11/12/2020 tức 27/10/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Tý, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
12
Tháng 12
28
Tháng 10
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 12/12/2020 tức 28/10/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
13
Tháng 12
29
Tháng 10
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 13/12/2020 tức 29/10/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Dần, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
14
Tháng 12
1
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 14/12/2020 tức 1/11/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Mão, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
15
Tháng 12
2
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 15/12/2020 tức 2/11/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
16
Tháng 12
3
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 16/12/2020 tức 3/11/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
17
Tháng 12
4
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 17/12/2020 tức 4/11/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
18
Tháng 12
5
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 18/12/2020 tức 5/11/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Mùi, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, sửa bếp, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
19
Tháng 12
6
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 19/12/2020 tức 6/11/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Thân, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
20
Tháng 12
7
Tháng 11
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 20/12/2020 tức 7/11/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
  • Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
21
Tháng 12
8
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 21/12/2020 tức 8/11/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Khai, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
22
Tháng 12
9
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 22/12/2020 tức 9/11/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
23
Tháng 12
10
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 23/12/2020 tức 10/11/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tý, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
24
Tháng 12
11
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 24/12/2020 tức 11/11/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Sửu, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
25
Tháng 12
12
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 25/12/2020 tức 12/11/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
26
Tháng 12
13
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 26/12/2020 tức 13/11/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Mão, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
27
Tháng 12
14
Tháng 11
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 27/12/2020 tức 14/11/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
28
Tháng 12
15
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 28/12/2020 tức 15/11/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
29
Tháng 12
16
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 29/12/2020 tức 16/11/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
30
Tháng 12
17
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 30/12/2020 tức 17/11/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
31
Tháng 12
18
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 31/12/2020 tức 18/11/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thân, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)