Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2019

Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2019 là công cụ giúp bạn xem và tra cứu trong tháng 2/2019 có những ngày nào là ngày tốt, ngày nào là xấu. Các bạn cũng có thể xem ngày tốt xấu của 1 tháng bất kỳ trong 1 năm bất kỳ nào đó ở công cụ này. Sau khi biết được ngày nào là tốt hay xấu rồi, bạn muốn xem thông tin giờ đẹp cùng các việc nên làm,... thì hãy click vào ngày tương ứng để xem chi tiết.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

CHỌN THÁNG (DL)  
Xem kết quả

Trong tháng 2 năm 2019 có tất cả 14 ngày tốt14 ngày xấu. Mời các bạn xem danh sách tất cả các ngày tốt xấu dưới đây để nắm được.

Danh sách các ngày tốt xấu tháng 2 năm 2019

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 2
27
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 1/2/2019 tức 27/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Định, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 2
28
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 2/2/2019 tức 28/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa bếp, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 2
29
Tháng 12
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 3/2/2019 tức 29/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Mùi, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
4
Tháng 2
30
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 4/2/2019 tức 30/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
5
Tháng 2
1
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 5/2/2019 tức 1/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
6
Tháng 2
2
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 6/2/2019 tức 2/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
7
Tháng 2
3
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 7/2/2019 tức 3/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Hợi, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
8
Tháng 2
4
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 8/2/2019 tức 4/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Tý, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, nhập học, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
9
Tháng 2
5
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 9/2/2019 tức 5/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
10
Tháng 2
6
Tháng 1
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 10/2/2019 tức 6/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Dần, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Họp mặt, ăn hỏi, đính hôn, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
11
Tháng 2
7
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 11/2/2019 tức 7/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
12
Tháng 2
8
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 12/2/2019 tức 8/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Thìn, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, đào đất
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
13
Tháng 2
9
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 13/2/2019 tức 9/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa kho, sửa nhà
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
14
Tháng 2
10
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 14/2/2019 tức 10/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
15
Tháng 2
11
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 15/2/2019 tức 11/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Mùi, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Họp mặt, gặp dân, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
16
Tháng 2
12
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 16/2/2019 tức 12/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thân, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà, động thổ, đổ mái
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
17
Tháng 2
13
Tháng 1
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 17/2/2019 tức 13/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Dậu, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, chữa bệnh, thẩm mỹ, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
18
Tháng 2
14
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 18/2/2019 tức 14/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Tuất, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, nhập học, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
19
Tháng 2
15
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 19/2/2019 tức 15/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
20
Tháng 2
16
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 20/2/2019 tức 16/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Tý, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
21
Tháng 2
17
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 21/2/2019 tức 17/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
22
Tháng 2
18
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 22/2/2019 tức 18/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Dần, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Họp mặt, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
23
Tháng 2
19
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 23/2/2019 tức 19/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Mão, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
24
Tháng 2
20
Tháng 1
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 24/2/2019 tức 20/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
25
Tháng 2
21
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 25/2/2019 tức 21/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: San đường, sửa nhà, sửa kho
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
26
Tháng 2
22
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 26/2/2019 tức 22/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
27
Tháng 2
23
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 27/2/2019 tức 23/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Mùi, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, sửa kho, sửa nhà, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
28
Tháng 2
24
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 28/2/2019 tức 24/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Thân, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)