Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2020

Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2020 là công cụ giúp bạn xem và tra cứu trong tháng 2/2020 có những ngày nào là ngày tốt, ngày nào là xấu. Các bạn cũng có thể xem ngày tốt xấu của 1 tháng bất kỳ trong 1 năm bất kỳ nào đó ở công cụ này. Sau khi biết được ngày nào là tốt hay xấu rồi, bạn muốn xem thông tin giờ đẹp cùng các việc nên làm,... thì hãy click vào ngày tương ứng để xem chi tiết.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

CHỌN THÁNG (DL)  
Xem kết quả

Trong tháng 2 năm 2020 có tất cả 15 ngày tốt14 ngày xấu. Mời các bạn xem danh sách tất cả các ngày tốt xấu dưới đây để nắm được.

Danh sách các ngày tốt xấu tháng 2 năm 2020

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 2
8
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 1/2/2020 tức 8/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 2
9
Tháng 1
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 2/2/2020 tức 9/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Hợi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Khai, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 2
10
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 3/2/2020 tức 10/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Tý, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
4
Tháng 2
11
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 4/2/2020 tức 11/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
5
Tháng 2
12
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 5/2/2020 tức 12/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Dần, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Họp mặt, ăn hỏi, đính hôn, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
6
Tháng 2
13
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 6/2/2020 tức 13/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
7
Tháng 2
14
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 7/2/2020 tức 14/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Thìn, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, đào đất
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
8
Tháng 2
15
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 8/2/2020 tức 15/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa kho, sửa nhà
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
9
Tháng 2
16
Tháng 1
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 9/2/2020 tức 16/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
10
Tháng 2
17
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 10/2/2020 tức 17/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Mùi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Họp mặt, gặp dân, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
11
Tháng 2
18
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 11/2/2020 tức 18/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thân, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà, động thổ, đổ mái
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
12
Tháng 2
19
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 12/2/2020 tức 19/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Dậu, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, chữa bệnh, thẩm mỹ, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
13
Tháng 2
20
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 13/2/2020 tức 20/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Tuất, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, nhập học, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
14
Tháng 2
21
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 14/2/2020 tức 21/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
15
Tháng 2
22
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 15/2/2020 tức 22/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Tý, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
16
Tháng 2
23
Tháng 1
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 16/2/2020 tức 23/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
17
Tháng 2
24
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 17/2/2020 tức 24/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Dần, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Họp mặt, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
18
Tháng 2
25
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 18/2/2020 tức 25/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Mão, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
19
Tháng 2
26
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 19/2/2020 tức 26/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
20
Tháng 2
27
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 20/2/2020 tức 27/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: San đường, sửa nhà, sửa kho
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
21
Tháng 2
28
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 21/2/2020 tức 28/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
22
Tháng 2
29
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 22/2/2020 tức 29/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Mùi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, sửa kho, sửa nhà, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
23
Tháng 2
1
Tháng 2
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 23/2/2020 tức 1/2/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Thân, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
24
Tháng 2
2
Tháng 2
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 24/2/2020 tức 2/2/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, kê giường, giải trừ, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
25
Tháng 2
3
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 25/2/2020 tức 3/2/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thành, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, san đường, nhập học, sửa kho, sửa nhà
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
26
Tháng 2
4
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 26/2/2020 tức 4/2/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đánh cá, trồng trọt
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
27
Tháng 2
5
Tháng 2
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 27/2/2020 tức 5/2/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tý, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, nhập học, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
28
Tháng 2
6
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 28/2/2020 tức 6/2/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Sửu, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
29
Tháng 2
7
Tháng 2
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 29/2/2020 tức 7/2/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)