Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2021

Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2021 là công cụ giúp bạn xem và tra cứu trong tháng 3/2021 có những ngày nào là ngày tốt, ngày nào là xấu. Các bạn cũng có thể xem ngày tốt xấu của 1 tháng bất kỳ trong 1 năm bất kỳ nào đó ở công cụ này. Sau khi biết được ngày nào là tốt hay xấu rồi, bạn muốn xem thông tin giờ đẹp cùng các việc nên làm,... thì hãy click vào ngày tương ứng để xem chi tiết.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

CHỌN THÁNG (DL)  
Xem kết quả

Trong tháng 3 năm 2021 có tất cả 15 ngày tốt16 ngày xấu. Mời các bạn xem danh sách tất cả các ngày tốt xấu dưới đây để nắm được.

Danh sách các ngày tốt xấu tháng 3 năm 2021

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 3
18
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 1/3/2021 tức 18/1/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thân, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 3
19
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 2/3/2021 tức 19/1/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 3
20
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 3/3/2021 tức 20/1/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tuất, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
4
Tháng 3
21
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 4/3/2021 tức 21/1/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Hợi, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
5
Tháng 3
22
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 5/3/2021 tức 22/1/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Kinh Trập (Sâu nở)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
6
Tháng 3
23
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 6/3/2021 tức 23/1/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Sửu, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Kinh Trập (Sâu nở)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
7
Tháng 3
24
Tháng 1
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 7/3/2021 tức 24/1/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Dần, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Kinh Trập (Sâu nở)
  • Nên: Sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
8
Tháng 3
25
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 8/3/2021 tức 25/1/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Mão, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Kinh Trập (Sâu nở)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
9
Tháng 3
26
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 9/3/2021 tức 26/1/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Thìn, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Kinh Trập (Sâu nở)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, giải trừ, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
10
Tháng 3
27
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 10/3/2021 tức 27/1/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Kinh Trập (Sâu nở)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
11
Tháng 3
28
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 11/3/2021 tức 28/1/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Kinh Trập (Sâu nở)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
12
Tháng 3
29
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 12/3/2021 tức 29/1/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Định, Tiết khí: Kinh Trập (Sâu nở)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
13
Tháng 3
1
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 13/3/2021 tức 1/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Thân, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Kinh Trập (Sâu nở)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
14
Tháng 3
2
Tháng 2
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 14/3/2021 tức 2/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Dậu, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Kinh Trập (Sâu nở)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
15
Tháng 3
3
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 15/3/2021 tức 3/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Kinh Trập (Sâu nở)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
16
Tháng 3
4
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 16/3/2021 tức 4/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Hợi, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thành, Tiết khí: Kinh Trập (Sâu nở)
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
17
Tháng 3
5
Tháng 2
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 17/3/2021 tức 5/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tý, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Kinh Trập (Sâu nở)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, ký kết, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
18
Tháng 3
6
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 18/3/2021 tức 6/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Sửu, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Khai, Tiết khí: Kinh Trập (Sâu nở)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
19
Tháng 3
7
Tháng 2
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 19/3/2021 tức 7/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Dần, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Kinh Trập (Sâu nở)
  • Nên: Sửa kho, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
20
Tháng 3
8
Tháng 2
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 20/3/2021 tức 8/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mão, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Kinh Trập (Sâu nở)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
21
Tháng 3
9
Tháng 2
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 21/3/2021 tức 9/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
22
Tháng 3
10
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 22/3/2021 tức 10/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
23
Tháng 3
11
Tháng 2
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 23/3/2021 tức 11/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
24
Tháng 3
12
Tháng 2
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 24/3/2021 tức 12/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Mùi, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Định, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
25
Tháng 3
13
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 25/3/2021 tức 13/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
26
Tháng 3
14
Tháng 2
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 26/3/2021 tức 14/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
27
Tháng 3
15
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 27/3/2021 tức 15/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, kê giường, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
28
Tháng 3
16
Tháng 2
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 28/3/2021 tức 16/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Hợi, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thành, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Họp mặt, nhập học, xuất hành, nhậm chức, chuyển nhà, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, giao dịch, ký kết, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
29
Tháng 3
17
Tháng 2
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 29/3/2021 tức 17/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Tý, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
30
Tháng 3
18
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 30/3/2021 tức 18/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Khai, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, nhập học, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
31
Tháng 3
19
Tháng 2
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 31/3/2021 tức 19/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Dần, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)