Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2021

Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2021 là công cụ giúp bạn xem và tra cứu trong tháng 4/2021 có những ngày nào là ngày tốt, ngày nào là xấu. Các bạn cũng có thể xem ngày tốt xấu của 1 tháng bất kỳ trong 1 năm bất kỳ nào đó ở công cụ này. Sau khi biết được ngày nào là tốt hay xấu rồi, bạn muốn xem thông tin giờ đẹp cùng các việc nên làm,... thì hãy click vào ngày tương ứng để xem chi tiết.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

CHỌN THÁNG (DL)  
Xem kết quả

Trong tháng 4 năm 2021 có tất cả 15 ngày tốt15 ngày xấu. Mời các bạn xem danh sách tất cả các ngày tốt xấu dưới đây để nắm được.

Danh sách các ngày tốt xấu tháng 4 năm 2021

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 4
20
Tháng 2
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 1/4/2021 tức 20/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, san đường, sửa kho
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 4
21
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 2/4/2021 tức 21/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Thìn, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Xuất hành, nhậm chức, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 4
22
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 3/4/2021 tức 22/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
4
Tháng 4
23
Tháng 2
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 4/4/2021 tức 23/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Cúng tế, sửa tường, sửa kho, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
5
Tháng 4
24
Tháng 2
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 5/4/2021 tức 24/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Mùi, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Nên: Cúng tế, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
6
Tháng 4
25
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 6/4/2021 tức 25/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thân, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
7
Tháng 4
26
Tháng 2
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 7/4/2021 tức 26/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Dậu, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
8
Tháng 4
27
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 8/4/2021 tức 27/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Tuất, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, dỡ nhà
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
9
Tháng 4
28
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 9/4/2021 tức 28/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
10
Tháng 4
29
Tháng 2
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 10/4/2021 tức 29/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Tý, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
11
Tháng 4
30
Tháng 2
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 11/4/2021 tức 30/2/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Tân Mão, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
12
Tháng 4
1
Tháng 3
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 12/4/2021 tức 1/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Dần, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
13
Tháng 4
2
Tháng 3
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 13/4/2021 tức 2/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Mão, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
14
Tháng 4
3
Tháng 3
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 14/4/2021 tức 3/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
15
Tháng 4
4
Tháng 3
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 15/4/2021 tức 4/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
16
Tháng 4
5
Tháng 3
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 16/4/2021 tức 5/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Nên: Cúng tế
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
17
Tháng 4
6
Tháng 3
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 17/4/2021 tức 6/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Mùi, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, san đường, đào đất
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
18
Tháng 4
7
Tháng 3
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 18/4/2021 tức 7/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Thân, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Định, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
19
Tháng 4
8
Tháng 3
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 19/4/2021 tức 8/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
20
Tháng 4
9
Tháng 3
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 20/4/2021 tức 9/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, dỡ nhà
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
21
Tháng 4
10
Tháng 3
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 21/4/2021 tức 10/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
22
Tháng 4
11
Tháng 3
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 22/4/2021 tức 11/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tý, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thành, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
23
Tháng 4
12
Tháng 3
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 23/4/2021 tức 12/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Sửu, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
24
Tháng 4
13
Tháng 3
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 24/4/2021 tức 13/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
25
Tháng 4
14
Tháng 3
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 25/4/2021 tức 14/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Mão, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, sửa đường, sửa kho
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
26
Tháng 4
15
Tháng 3
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 26/4/2021 tức 15/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, sửa đường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
27
Tháng 4
16
Tháng 3
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 27/4/2021 tức 16/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
28
Tháng 4
17
Tháng 3
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 28/4/2021 tức 17/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa kho, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
29
Tháng 4
18
Tháng 3
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 29/4/2021 tức 18/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
30
Tháng 4
19
Tháng 3
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 30/4/2021 tức 19/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thân, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Định, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, sửa kho
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)