Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2020

Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2020 là công cụ giúp bạn xem và tra cứu trong tháng 5/2020 có những ngày nào là ngày tốt, ngày nào là xấu. Các bạn cũng có thể xem ngày tốt xấu của 1 tháng bất kỳ trong 1 năm bất kỳ nào đó ở công cụ này. Sau khi biết được ngày nào là tốt hay xấu rồi, bạn muốn xem thông tin giờ đẹp cùng các việc nên làm,... thì hãy click vào ngày tương ứng để xem chi tiết.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

CHỌN THÁNG (DL)  
Xem kết quả

Trong tháng 5 năm 2020 có tất cả 16 ngày tốt15 ngày xấu. Mời các bạn xem danh sách tất cả các ngày tốt xấu dưới đây để nắm được.

Danh sách các ngày tốt xấu tháng 5 năm 2020

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 5
9
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 1/5/2020 tức 9/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, sửa đường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 5
10
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 2/5/2020 tức 10/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 5
11
Tháng 4
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 3/5/2020 tức 11/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa kho, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
4
Tháng 5
12
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 4/5/2020 tức 12/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
5
Tháng 5
13
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 5/5/2020 tức 13/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thân, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
6
Tháng 5
14
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 6/5/2020 tức 14/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
7
Tháng 5
15
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 7/5/2020 tức 15/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tuất, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
8
Tháng 5
16
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 8/5/2020 tức 16/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Hợi, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
9
Tháng 5
17
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 9/5/2020 tức 17/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
10
Tháng 5
18
Tháng 4
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 10/5/2020 tức 18/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Sửu, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
11
Tháng 5
19
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 11/5/2020 tức 19/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Dần, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Nạp tài, giao dịch
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
12
Tháng 5
20
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 12/5/2020 tức 20/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Mão, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Khai, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
13
Tháng 5
21
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 13/5/2020 tức 21/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Thìn, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
14
Tháng 5
22
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 14/5/2020 tức 22/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
15
Tháng 5
23
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 15/5/2020 tức 23/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
16
Tháng 5
24
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 16/5/2020 tức 24/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
17
Tháng 5
25
Tháng 4
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 17/5/2020 tức 25/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Thân, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
18
Tháng 5
26
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 18/5/2020 tức 26/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Dậu, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
19
Tháng 5
27
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 19/5/2020 tức 27/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
20
Tháng 5
28
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 20/5/2020 tức 28/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Hợi, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
21
Tháng 5
29
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 21/5/2020 tức 29/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tý, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Họp mặt, nhận người, đào đất, san đường, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
22
Tháng 5
30
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 22/5/2020 tức 30/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Sửu, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
23
Tháng 5
1
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 23/5/2020 tức 1/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Dần, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
24
Tháng 5
2
Tháng 4
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 24/5/2020 tức 2/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mão, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Khai, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
25
Tháng 5
3
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 25/5/2020 tức 3/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
26
Tháng 5
4
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 26/5/2020 tức 4/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
27
Tháng 5
5
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 27/5/2020 tức 5/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
28
Tháng 5
6
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 28/5/2020 tức 6/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Mùi, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
29
Tháng 5
7
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 29/5/2020 tức 7/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, san đường, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
30
Tháng 5
8
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 30/5/2020 tức 8/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
31
Tháng 5
9
Tháng 4
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 31/5/2020 tức 9/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)