Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2021

Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2021 là công cụ giúp bạn xem và tra cứu trong tháng 5/2021 có những ngày nào là ngày tốt, ngày nào là xấu. Các bạn cũng có thể xem ngày tốt xấu của 1 tháng bất kỳ trong 1 năm bất kỳ nào đó ở công cụ này. Sau khi biết được ngày nào là tốt hay xấu rồi, bạn muốn xem thông tin giờ đẹp cùng các việc nên làm,... thì hãy click vào ngày tương ứng để xem chi tiết.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

CHỌN THÁNG (DL)  
Xem kết quả

Trong tháng 5 năm 2021 có tất cả 14 ngày tốt17 ngày xấu. Mời các bạn xem danh sách tất cả các ngày tốt xấu dưới đây để nắm được.

Danh sách các ngày tốt xấu tháng 5 năm 2021

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 5
20
Tháng 3
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 1/5/2021 tức 20/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 5
21
Tháng 3
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 2/5/2021 tức 21/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tuất, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, dỡ nhà
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 5
22
Tháng 3
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 3/5/2021 tức 22/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Hợi, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
4
Tháng 5
23
Tháng 3
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 4/5/2021 tức 23/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thành, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
5
Tháng 5
24
Tháng 3
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 5/5/2021 tức 24/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Sửu, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
6
Tháng 5
25
Tháng 3
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 6/5/2021 tức 25/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Dần, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Nạp tài, giao dịch
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
7
Tháng 5
26
Tháng 3
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 7/5/2021 tức 26/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Mão, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Khai, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
8
Tháng 5
27
Tháng 3
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 8/5/2021 tức 27/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Thìn, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
9
Tháng 5
28
Tháng 3
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 9/5/2021 tức 28/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
10
Tháng 5
29
Tháng 3
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 10/5/2021 tức 29/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
11
Tháng 5
30
Tháng 3
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 11/5/2021 tức 30/3/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
12
Tháng 5
1
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 12/5/2021 tức 1/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Thân, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
13
Tháng 5
2
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 13/5/2021 tức 2/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Dậu, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
14
Tháng 5
3
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 14/5/2021 tức 3/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
15
Tháng 5
4
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 15/5/2021 tức 4/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Hợi, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
16
Tháng 5
5
Tháng 4
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 16/5/2021 tức 5/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tý, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Họp mặt, nhận người, đào đất, san đường, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
17
Tháng 5
6
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 17/5/2021 tức 6/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Sửu, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
18
Tháng 5
7
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 18/5/2021 tức 7/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Dần, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
19
Tháng 5
8
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 19/5/2021 tức 8/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mão, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Khai, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
20
Tháng 5
9
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 20/5/2021 tức 9/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Lập Hạ (Bắt đầu mùa hè)
  • Nên: Cúng tế, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
21
Tháng 5
10
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 21/5/2021 tức 10/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
22
Tháng 5
11
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 22/5/2021 tức 11/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
23
Tháng 5
12
Tháng 4
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 23/5/2021 tức 12/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Mùi, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
24
Tháng 5
13
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 24/5/2021 tức 13/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, san đường, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
25
Tháng 5
14
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 25/5/2021 tức 14/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
26
Tháng 5
15
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 26/5/2021 tức 15/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
27
Tháng 5
16
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 27/5/2021 tức 16/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Hợi, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
28
Tháng 5
17
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 28/5/2021 tức 17/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Tý, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
29
Tháng 5
18
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 29/5/2021 tức 18/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
30
Tháng 5
19
Tháng 4
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 30/5/2021 tức 19/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Dần, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
31
Tháng 5
20
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 31/5/2021 tức 20/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Khai, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)