Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2021

Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2021 là công cụ giúp bạn xem và tra cứu trong tháng 6/2021 có những ngày nào là ngày tốt, ngày nào là xấu. Các bạn cũng có thể xem ngày tốt xấu của 1 tháng bất kỳ trong 1 năm bất kỳ nào đó ở công cụ này. Sau khi biết được ngày nào là tốt hay xấu rồi, bạn muốn xem thông tin giờ đẹp cùng các việc nên làm,... thì hãy click vào ngày tương ứng để xem chi tiết.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

CHỌN THÁNG (DL)  
Xem kết quả

Trong tháng 6 năm 2021 có tất cả 16 ngày tốt14 ngày xấu. Mời các bạn xem danh sách tất cả các ngày tốt xấu dưới đây để nắm được.

Danh sách các ngày tốt xấu tháng 6 năm 2021

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 6
21
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 1/6/2021 tức 21/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Thìn, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 6
22
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 2/6/2021 tức 22/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 6
23
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 3/6/2021 tức 23/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đào đất, an táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
4
Tháng 6
24
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 4/6/2021 tức 24/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Mùi, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
5
Tháng 6
25
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 5/6/2021 tức 25/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thân, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
6
Tháng 6
26
Tháng 4
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 6/6/2021 tức 26/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Dậu, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Mang Chủng (Sao tua rua mọc)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
7
Tháng 6
27
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 7/6/2021 tức 27/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Tuất, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Định, Tiết khí: Mang Chủng (Sao tua rua mọc)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
8
Tháng 6
28
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 8/6/2021 tức 28/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Mang Chủng (Sao tua rua mọc)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
9
Tháng 6
29
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 9/6/2021 tức 29/4/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Tý, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Mang Chủng (Sao tua rua mọc)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
10
Tháng 6
1
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 10/6/2021 tức 1/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Mang Chủng (Sao tua rua mọc)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
11
Tháng 6
2
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 11/6/2021 tức 2/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Dần, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thành, Tiết khí: Mang Chủng (Sao tua rua mọc)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
12
Tháng 6
3
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 12/6/2021 tức 3/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Mão, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Mang Chủng (Sao tua rua mọc)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
13
Tháng 6
4
Tháng 5
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 13/6/2021 tức 4/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Khai, Tiết khí: Mang Chủng (Sao tua rua mọc)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
14
Tháng 6
5
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 14/6/2021 tức 5/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Mang Chủng (Sao tua rua mọc)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
15
Tháng 6
6
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 15/6/2021 tức 6/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Mang Chủng (Sao tua rua mọc)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
16
Tháng 6
7
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 16/6/2021 tức 7/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Mùi, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Mang Chủng (Sao tua rua mọc)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
17
Tháng 6
8
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 17/6/2021 tức 8/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Thân, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Mang Chủng (Sao tua rua mọc)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
18
Tháng 6
9
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 18/6/2021 tức 9/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Mang Chủng (Sao tua rua mọc)
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
19
Tháng 6
10
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 19/6/2021 tức 10/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Mang Chủng (Sao tua rua mọc)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
20
Tháng 6
11
Tháng 5
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 20/6/2021 tức 11/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Mang Chủng (Sao tua rua mọc)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
21
Tháng 6
12
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 21/6/2021 tức 12/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tý, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
22
Tháng 6
13
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 22/6/2021 tức 13/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Sửu, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
23
Tháng 6
14
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 23/6/2021 tức 14/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thành, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
24
Tháng 6
15
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 24/6/2021 tức 15/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Mão, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
25
Tháng 6
16
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 25/6/2021 tức 16/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Khai, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, đổ mái
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
26
Tháng 6
17
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 26/6/2021 tức 17/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
27
Tháng 6
18
Tháng 5
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 27/6/2021 tức 18/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, xuất hành, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
28
Tháng 6
19
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 28/6/2021 tức 19/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
29
Tháng 6
20
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 29/6/2021 tức 20/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thân, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, giao dịch, nạp tài, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
30
Tháng 6
21
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 30/6/2021 tức 21/5/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa tường, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)