Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2019

Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2019 là công cụ giúp bạn xem và tra cứu trong tháng 7/2019 có những ngày nào là ngày tốt, ngày nào là xấu. Các bạn cũng có thể xem ngày tốt xấu của 1 tháng bất kỳ trong 1 năm bất kỳ nào đó ở công cụ này. Sau khi biết được ngày nào là tốt hay xấu rồi, bạn muốn xem thông tin giờ đẹp cùng các việc nên làm,... thì hãy click vào ngày tương ứng để xem chi tiết.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

CHỌN THÁNG (DL)  
Xem kết quả

Trong tháng 7 năm 2019 có tất cả 16 ngày tốt15 ngày xấu. Mời các bạn xem danh sách tất cả các ngày tốt xấu dưới đây để nắm được.

Danh sách các ngày tốt xấu tháng 7 năm 2019

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 7
29
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 1/7/2019 tức 29/5/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 7
30
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 2/7/2019 tức 30/5/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tý, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 7
1
Tháng 6
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 3/7/2019 tức 1/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Sửu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
4
Tháng 7
2
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 4/7/2019 tức 2/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
5
Tháng 7
3
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 5/7/2019 tức 3/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Mão, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
6
Tháng 7
4
Tháng 6
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 6/7/2019 tức 4/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Khai, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, đổ mái
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
7
Tháng 7
5
Tháng 6
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 7/7/2019 tức 5/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
8
Tháng 7
6
Tháng 6
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 8/7/2019 tức 6/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
9
Tháng 7
7
Tháng 6
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 9/7/2019 tức 7/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, xuất hành
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
10
Tháng 7
8
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 10/7/2019 tức 8/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thân, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
11
Tháng 7
9
Tháng 6
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 11/7/2019 tức 9/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
12
Tháng 7
10
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 12/7/2019 tức 10/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tuất, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
13
Tháng 7
11
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 13/7/2019 tức 11/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Hợi, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Định, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
14
Tháng 7
12
Tháng 6
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 14/7/2019 tức 12/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
15
Tháng 7
13
Tháng 6
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 15/7/2019 tức 13/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Sửu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, giao dịch, nạp tài, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
16
Tháng 7
14
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 16/7/2019 tức 14/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Dần, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
17
Tháng 7
15
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 17/7/2019 tức 15/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Mão, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
18
Tháng 7
16
Tháng 6
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 18/7/2019 tức 16/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Thìn, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
19
Tháng 7
17
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 19/7/2019 tức 17/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
20
Tháng 7
18
Tháng 6
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 20/7/2019 tức 18/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
21
Tháng 7
19
Tháng 6
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 21/7/2019 tức 19/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
22
Tháng 7
20
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 22/7/2019 tức 20/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Thân, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, nhận người, giải trừ
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
23
Tháng 7
21
Tháng 6
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 23/7/2019 tức 21/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Dậu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
24
Tháng 7
22
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 24/7/2019 tức 22/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
25
Tháng 7
23
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 25/7/2019 tức 23/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Hợi, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Định, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
26
Tháng 7
24
Tháng 6
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 26/7/2019 tức 24/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tý, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
27
Tháng 7
25
Tháng 6
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 27/7/2019 tức 25/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Sửu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, sửa kho
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
28
Tháng 7
26
Tháng 6
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 28/7/2019 tức 26/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Dần, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
29
Tháng 7
27
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 29/7/2019 tức 27/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mão, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
30
Tháng 7
28
Tháng 6
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 30/7/2019 tức 28/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
31
Tháng 7
29
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 31/7/2019 tức 29/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)