Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2020

Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2020 là công cụ giúp bạn xem và tra cứu trong tháng 7/2020 có những ngày nào là ngày tốt, ngày nào là xấu. Các bạn cũng có thể xem ngày tốt xấu của 1 tháng bất kỳ trong 1 năm bất kỳ nào đó ở công cụ này. Sau khi biết được ngày nào là tốt hay xấu rồi, bạn muốn xem thông tin giờ đẹp cùng các việc nên làm,... thì hãy click vào ngày tương ứng để xem chi tiết.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

CHỌN THÁNG (DL)  
Xem kết quả

Trong tháng 7 năm 2020 có tất cả 16 ngày tốt15 ngày xấu. Mời các bạn xem danh sách tất cả các ngày tốt xấu dưới đây để nắm được.

Danh sách các ngày tốt xấu tháng 7 năm 2020

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 7
11
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 1/7/2020 tức 11/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 7
12
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 2/7/2020 tức 12/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, xuất hành, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 7
13
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 3/7/2020 tức 13/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
4
Tháng 7
14
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 4/7/2020 tức 14/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thân, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, giao dịch, nạp tài, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
5
Tháng 7
15
Tháng 5
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 5/7/2020 tức 15/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa tường, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
6
Tháng 7
16
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 6/7/2020 tức 16/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tuất, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
7
Tháng 7
17
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 7/7/2020 tức 17/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Hợi, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
8
Tháng 7
18
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 8/7/2020 tức 18/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
9
Tháng 7
19
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 9/7/2020 tức 19/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Sửu, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, giao dịch, nạp tài, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
10
Tháng 7
20
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 10/7/2020 tức 20/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Dần, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
11
Tháng 7
21
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 11/7/2020 tức 21/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Mão, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
12
Tháng 7
22
Tháng 5
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 12/7/2020 tức 22/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Thìn, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
13
Tháng 7
23
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 13/7/2020 tức 23/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Khai, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
14
Tháng 7
24
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 14/7/2020 tức 24/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
15
Tháng 7
25
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 15/7/2020 tức 25/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
16
Tháng 7
26
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 16/7/2020 tức 26/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Thân, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, nhận người, giải trừ
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
17
Tháng 7
27
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 17/7/2020 tức 27/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Dậu, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
18
Tháng 7
28
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 18/7/2020 tức 28/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
19
Tháng 7
29
Tháng 5
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 19/7/2020 tức 29/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Hợi, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
20
Tháng 7
30
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 20/7/2020 tức 30/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tý, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
21
Tháng 7
1
Tháng 6
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 21/7/2020 tức 1/6/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Sửu, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, sửa kho
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
22
Tháng 7
2
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 22/7/2020 tức 2/6/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Dần, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
23
Tháng 7
3
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 23/7/2020 tức 3/6/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mão, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
24
Tháng 7
4
Tháng 6
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 24/7/2020 tức 4/6/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
25
Tháng 7
5
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 25/7/2020 tức 5/6/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
26
Tháng 7
6
Tháng 6
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 26/7/2020 tức 6/6/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Cúng tế, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
27
Tháng 7
7
Tháng 6
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 27/7/2020 tức 7/6/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Mùi, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
28
Tháng 7
8
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 28/7/2020 tức 8/6/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, đào đất
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
29
Tháng 7
9
Tháng 6
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 29/7/2020 tức 9/6/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
30
Tháng 7
10
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 30/7/2020 tức 10/6/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Cúng tế, sửa tường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
31
Tháng 7
11
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 31/7/2020 tức 11/6/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Hợi, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Định, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)