Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2020

Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2020 là công cụ giúp bạn xem và tra cứu trong tháng 9/2020 có những ngày nào là ngày tốt, ngày nào là xấu. Các bạn cũng có thể xem ngày tốt xấu của 1 tháng bất kỳ trong 1 năm bất kỳ nào đó ở công cụ này. Sau khi biết được ngày nào là tốt hay xấu rồi, bạn muốn xem thông tin giờ đẹp cùng các việc nên làm,... thì hãy click vào ngày tương ứng để xem chi tiết.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

CHỌN THÁNG (DL)  
Xem kết quả

Trong tháng 9 năm 2020 có tất cả 15 ngày tốt15 ngày xấu. Mời các bạn xem danh sách tất cả các ngày tốt xấu dưới đây để nắm được.

Danh sách các ngày tốt xấu tháng 9 năm 2020

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 9
14
Tháng 7
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 1/9/2020 tức 14/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Xử thử (Mưa ngâu)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài,
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 9
15
Tháng 7
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 2/9/2020 tức 15/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thân, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Xử thử (Mưa ngâu)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, nạp tài, an táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 9
16
Tháng 7
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 3/9/2020 tức 16/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Xử thử (Mưa ngâu)
  • Nên: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
4
Tháng 9
17
Tháng 7
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 4/9/2020 tức 17/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tuất, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Xử thử (Mưa ngâu)
  • Nên: Họp mặt, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
5
Tháng 9
18
Tháng 7
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 5/9/2020 tức 18/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Hợi, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Xử thử (Mưa ngâu)
  • Nên: Cúng tế, sửa tường, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
6
Tháng 9
19
Tháng 7
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 6/9/2020 tức 19/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Định, Tiết khí: Xử thử (Mưa ngâu)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
7
Tháng 9
20
Tháng 7
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 7/9/2020 tức 20/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Sửu, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Định, Tiết khí: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
8
Tháng 9
21
Tháng 7
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 8/9/2020 tức 21/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Dần, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
  • Nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
9
Tháng 9
22
Tháng 7
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 9/9/2020 tức 22/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Mão, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
10
Tháng 9
23
Tháng 7
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 10/9/2020 tức 23/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Thìn, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
11
Tháng 9
24
Tháng 7
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 11/9/2020 tức 24/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
12
Tháng 9
25
Tháng 7
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 12/9/2020 tức 25/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
13
Tháng 9
26
Tháng 7
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 13/9/2020 tức 26/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
14
Tháng 9
27
Tháng 7
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 14/9/2020 tức 27/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Thân, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
15
Tháng 9
28
Tháng 7
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 15/9/2020 tức 28/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Dậu, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
  • Nên: Cúng tế
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
16
Tháng 9
29
Tháng 7
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 16/9/2020 tức 29/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
  • Nên: Xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
17
Tháng 9
1
Tháng 8
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 17/9/2020 tức 1/8/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Hợi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
18
Tháng 9
2
Tháng 8
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 18/9/2020 tức 2/8/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tý, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
  • Nên: Cúng tế, sửa tường, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
19
Tháng 9
3
Tháng 8
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 19/9/2020 tức 3/8/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Sửu, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
20
Tháng 9
4
Tháng 8
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 20/9/2020 tức 4/8/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Dần, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
21
Tháng 9
5
Tháng 8
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 21/9/2020 tức 5/8/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mão, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, sửa kho, ký kết, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
22
Tháng 9
6
Tháng 8
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 22/9/2020 tức 6/8/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
23
Tháng 9
7
Tháng 8
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 23/9/2020 tức 7/8/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thành, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
24
Tháng 9
8
Tháng 8
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 24/9/2020 tức 8/8/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
25
Tháng 9
9
Tháng 8
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 25/9/2020 tức 9/8/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Mùi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
26
Tháng 9
10
Tháng 8
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 26/9/2020 tức 10/8/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
    Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Ngày dương Ngày âm
27
Tháng 9
11
Tháng 8
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 27/9/2020 tức 11/8/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Ngày dương Ngày âm
28
Tháng 9
12
Tháng 8
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 28/9/2020 tức 12/8/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Giờ đẹp:
  • Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
    Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
29
Tháng 9
13
Tháng 8
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 29/9/2020 tức 13/8/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Hợi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
    Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Ngày dương Ngày âm
30
Tháng 9
14
Tháng 8
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 30/9/2020 tức 14/8/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Tý, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế, sửa tường, san đường
  • Giờ đẹp:
  • Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
    Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)