Xem ngày tốt xấu - Ngày 10/11/2019

Ngày 10 tháng 11 năm 2019 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 10/11/2019

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 10/11/2019 giúp bạn xem chi tiết về ngày 10/11/2019 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 10/11/2019 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Chủ Nhật, ngày 10 tháng 11 năm 2019

  • Dương lịch: 10/11/2019
  • Âm lịch: 14/10/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Hợi, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi
  • Tiết khí: Lập Đông (Bắt đầu mùa đông)
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần (Các tuổi này khá hợp với ngày 10/11/2019)
  • Tuổi xung khắc: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ (Các tuổi này không hợp với ngày 10/11/2019)
  • Đánh giá chung: Ngày 10/11/2019 (DL) - 14/10/2019 (ÂL) là ngày Tốt
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 10/11/2019: Bạn nên Cúng tế, giải trừ.
  • Các việc không nên làm trong ngày 10/11/2019: Không nên Cầu phúc, cầu tự, ký kết, giao dịch, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Giờ xấu
Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-11:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 10/11/2019
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên ân, Vương nhật, Tục thế, Bảo quang
  • Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phủ, Nguyệt hình, Cửu khảm, Cửu tiêu, Huyết kị, Trùng nhật
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
6:03 17:17 11:40
Độ dài ban ngày: 11 giờ 14 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
16:05 3:52 12:04
Độ dài ban đêm: 11 giờ 47 phút
Chủ Nhật, ngày 10 tháng 11 năm 2019