Xem ngày tốt xấu - Ngày 10/7/2020

Ngày 10 tháng 7 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 10/7/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 10/7/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 10/7/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 10/7/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ Sáu, ngày 10 tháng 7 năm 2020

  • Dương lịch: 10/7/2020
  • Âm lịch: 20/5/2020
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Dần, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Tý
  • Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi (Các tuổi này khá hợp với ngày 10/7/2020)
  • Tuổi xung khắc: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý (Các tuổi này không hợp với ngày 10/7/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 10/7/2020 (DL) - 20/5/2020 (ÂL) là ngày Xấu
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 10/7/2020: Bạn nên Họp mặt, xuất hành, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng.
  • Các việc không nên làm trong ngày 10/7/2020: Không nên Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Giờ xấu
Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Ngọ (11:00-13:59)
Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 10/7/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Mẫu thương, Ngũ phú, Ngũ hợp, Kim quĩ, Minh phệ
  • Sao xấu: Du họa, Bát chuyên
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:21 18:41 12:01
Độ dài ban ngày: 13 giờ 20 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
22:35 9:46 12:04
Độ dài ban đêm: 11 giờ 11 phút
Thứ Sáu, ngày 10 tháng 7 năm 2020