Xem ngày tốt xấu - Ngày 10/8/2020

Ngày 10 tháng 8 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 10/8/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 10/8/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 10/8/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 10/8/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ Hai, ngày 10 tháng 8 năm 2020

  • Dương lịch: 10/8/2020
  • Âm lịch: 21/6/2020
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Dậu, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý
  • Tiết khí: Lập Thu (Bắt đầu mùa thu)
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn (Các tuổi này khá hợp với ngày 10/8/2020)
  • Tuổi xung khắc: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu (Các tuổi này không hợp với ngày 10/8/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 10/8/2020 (DL) - 21/6/2020 (ÂL) là ngày Xấu
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Tây Bắc (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 10/8/2020: Bạn nên Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng.
  • Các việc không nên làm trong ngày 10/8/2020: Không nên Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, san đường.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Giờ xấu
Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 10/8/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Âm đức, Quan nhật, Cát kì, Bất tương, Trừ thần, Minh phệ
  • Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Cửu khảm, Cửu tiêu, Vãng vong, Ngũ ly, Nguyên vũ
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:33 18:29 12:01
Độ dài ban ngày: 12 giờ 56 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
22:47 10:54 12:04
Độ dài ban đêm: 12 giờ 7 phút
Thứ Hai, ngày 10 tháng 8 năm 2020