Xem ngày tốt xấu - Ngày 11/6/2020

Ngày 11 tháng 6 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 11/6/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 11/6/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 11/6/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 11/6/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ Năm, ngày 11 tháng 6 năm 2020

  • Dương lịch: 11/6/2020
  • Âm lịch: 20/4/2020
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Dậu, Tháng Tân Tỵ, Năm Canh Tý
  • Tiết khí: Mang Chủng (Sao tua rua mọc)
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn (Các tuổi này khá hợp với ngày 11/6/2020)
  • Tuổi xung khắc: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu (Các tuổi này không hợp với ngày 11/6/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 11/6/2020 (DL) - 20/4/2020 (ÂL) là ngày Xấu
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Tây Bắc (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 11/6/2020: Bạn nên Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường, sửa tường.
  • Các việc không nên làm trong ngày 11/6/2020: Không nên Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Giờ xấu
Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 11/6/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Dân nhật, Bất tương, Kính an, Trừ thần, Minh đường, Minh phệ
  • Sao xấu: Thiên canh, Tử thần, Thiên lại, Trí tử, Thiên tặc, Ngũ ly
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:14 18:38 11:56
Độ dài ban ngày: 13 giờ 24 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
23:27 10:11 12:04
Độ dài ban đêm: 10 giờ 44 phút
Thứ Năm, ngày 11 tháng 6 năm 2020