Xem ngày tốt xấu - Ngày 11/7/2020

Ngày 11 tháng 7 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 11/7/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 11/7/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 11/7/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 11/7/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ bảy, ngày 11 tháng 7 năm 2020

  • Dương lịch: 11/7/2020
  • Âm lịch: 21/5/2020
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Mão, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Tý
  • Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất (Các tuổi này khá hợp với ngày 11/7/2020)
  • Tuổi xung khắc: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu (Các tuổi này không hợp với ngày 11/7/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 11/7/2020 (DL) - 21/5/2020 (ÂL) là ngày Tốt
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 11/7/2020: Bạn nên Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng.
  • Các việc không nên làm trong ngày 11/7/2020: Không nên San đường.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Giờ xấu
Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 11/7/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Mẫu thương, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên hỉ, Thiên y, Kính an, Ngũ hợp, Bảo quang, Minh phệ
  • Sao xấu: Tứ hao, Đại sát
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:22 18:41 12:02
Độ dài ban ngày: 13 giờ 19 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
23:09 10:35 12:04
Độ dài ban đêm: 11 giờ 26 phút
Thứ bảy, ngày 11 tháng 7 năm 2020