Xem ngày tốt xấu - Ngày 11/8/2020

Ngày 11 tháng 8 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 11/8/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 11/8/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 11/8/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 11/8/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ Ba, ngày 11 tháng 8 năm 2020

  • Dương lịch: 11/8/2020
  • Âm lịch: 22/6/2020
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Tuất, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý
  • Tiết khí: Lập Thu (Bắt đầu mùa thu)
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão (Các tuổi này khá hợp với ngày 11/8/2020)
  • Tuổi xung khắc: Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý (Các tuổi này không hợp với ngày 11/8/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 11/8/2020 (DL) - 22/6/2020 (ÂL) là ngày Tốt
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tây Bắc (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 11/8/2020: Bạn nên Họp mặt, san đường.
  • Các việc không nên làm trong ngày 11/8/2020: Không nên Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Giờ xấu
Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 11/8/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Nguyệt không, Mẫu thương, Dương đức, Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức, Lục nghi, Kính an, Tư mệnh
  • Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Thiên cẩu, Cửu không
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:34 18:29 12:01
Độ dài ban ngày: 12 giờ 55 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
23:22 11:43 12:04
Độ dài ban đêm: 12 giờ 21 phút
Thứ Ba, ngày 11 tháng 8 năm 2020