Xem ngày tốt xấu - Ngày 11/9/2019

Ngày 11 tháng 9 năm 2019 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 11/9/2019

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 11/9/2019 giúp bạn xem chi tiết về ngày 11/9/2019 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 11/9/2019 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ Tư, ngày 11 tháng 9 năm 2019

  • Dương lịch: 11/9/2019
  • Âm lịch: 13/8/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Hợi, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi
  • Tiết khí: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần (Các tuổi này khá hợp với ngày 11/9/2019)
  • Tuổi xung khắc: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ (Các tuổi này không hợp với ngày 11/9/2019)
  • Đánh giá chung: Ngày 11/9/2019 (DL) - 13/8/2019 (ÂL) là ngày Xấu
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 11/9/2019: Bạn nên Cúng tế, cầu phúc, xuất hành, san đường.
  • Các việc không nên làm trong ngày 11/9/2019: Không nên Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Giờ xấu
Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-11:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 11/9/2019
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên ân, Tướng nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thiên vu, Phúc đức, Yếu an
  • Sao xấu: Tứ cùng, Cửu hổ, Ngũ hư, Đại sát, Phục nhật, Trùng nhật, Nguyên vũ
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:42 18:03 11:53
Độ dài ban ngày: 12 giờ 21 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
16:30 3:04 12:04
Độ dài ban đêm: 10 giờ 34 phút
Thứ Tư, ngày 11 tháng 9 năm 2019