Xem ngày tốt xấu - Ngày 14/4/2020

Ngày 14 tháng 4 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 14/4/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 14/4/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 14/4/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 14/4/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ Ba, ngày 14 tháng 4 năm 2020

  • Dương lịch: 14/4/2020
  • Âm lịch: 22/3/2020
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Hợi, Tháng Canh Thìn, Năm Canh Tý
  • Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần (Các tuổi này khá hợp với ngày 14/4/2020)
  • Tuổi xung khắc: Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu (Các tuổi này không hợp với ngày 14/4/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 14/4/2020 (DL) - 22/3/2020 (ÂL) là ngày Tốt
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tây Bắc (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 14/4/2020: Bạn nên Cúng tế, họp mặt, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
  • Các việc không nên làm trong ngày 14/4/2020: Không nên Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Giờ xấu
Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-11:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 14/4/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Mẫu thương, Tứ tương, Bất tương, Ngọc đường
  • Sao xấu: Du hoạ, Thiên tặc, Trùng nhật
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:38 18:15 11:56
Độ dài ban ngày: 12 giờ 37 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
- 10:52 12:06
Độ dài ban đêm: 440787 giờ 52 phút
Thứ Ba, ngày 14 tháng 4 năm 2020