Xem ngày tốt xấu - Ngày 15/4/2020

Ngày 15 tháng 4 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 15/4/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 15/4/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 15/4/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 15/4/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ Tư, ngày 15 tháng 4 năm 2020

  • Dương lịch: 15/4/2020
  • Âm lịch: 23/3/2020
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Tý, Tháng Canh Thìn, Năm Canh Tý
  • Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu (Các tuổi này khá hợp với ngày 15/4/2020)
  • Tuổi xung khắc: Bính Ngọ, Giáp Ngọ (Các tuổi này không hợp với ngày 15/4/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 15/4/2020 (DL) - 23/3/2020 (ÂL) là ngày Xấu
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Bắc (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 15/4/2020: Bạn nên Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài.
  • Các việc không nên làm trong ngày 15/4/2020: Không nên Chuyển nhà, đào đất, an táng, cải táng.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Giờ xấu
Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 15/4/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Mẫu thương, Tam hợp, Thiên hỷ, Thiên y, Thiên thương, Thánh tâm
  • Sao xấu: Quy kỵ, Phục nhật, Thiên lao
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:37 18:15 11:56
Độ dài ban ngày: 12 giờ 38 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
0:41 11:48 12:06
Độ dài ban đêm: 11 giờ 7 phút
Thứ Tư, ngày 15 tháng 4 năm 2020