Xem ngày tốt xấu - Ngày 15/9/2019

Ngày 15 tháng 9 năm 2019 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 15/9/2019

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 15/9/2019 giúp bạn xem chi tiết về ngày 15/9/2019 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 15/9/2019 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Chủ Nhật, ngày 15 tháng 9 năm 2019

  • Dương lịch: 15/9/2019
  • Âm lịch: 17/8/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Mão, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi
  • Tiết khí: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất (Các tuổi này khá hợp với ngày 15/9/2019)
  • Tuổi xung khắc: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu (Các tuổi này không hợp với ngày 15/9/2019)
  • Đánh giá chung: Ngày 15/9/2019 (DL) - 17/8/2019 (ÂL) là ngày Tốt
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 15/9/2019: Bạn nên Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng.
  • Các việc không nên làm trong ngày 15/9/2019: Không nên Mở kho, xuất hàng.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Giờ xấu
Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 15/9/2019
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Ngũ hợp, Minh đường, Minh phệ
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Tai sát, Thiên hỏa, Nguyệt yếm, Địa hỏa, Tứ phế, Ngũ hư
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:43 18:00 11:51
Độ dài ban ngày: 12 giờ 17 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
18:55 6:24 12:06
Độ dài ban đêm: 11 giờ 29 phút
Chủ Nhật, ngày 15 tháng 9 năm 2019