Xem ngày tốt xấu - Ngày 17/1/2020

Ngày 17 tháng 1 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 17/1/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 17/1/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 17/1/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 17/1/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ Sáu, ngày 17 tháng 1 năm 2020

  • Dương lịch: 17/1/2020
  • Âm lịch: 23/12/2019 (Ông Táo chầu trời (23/12 ÂL))
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Mùi, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi
  • Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ (Các tuổi này khá hợp với ngày 17/1/2020)
  • Tuổi xung khắc: Đinh Sửu, ất Sửu (Các tuổi này không hợp với ngày 17/1/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 17/1/2020 (DL) - 23/12/2019 (ÂL) là ngày Xấu
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 17/1/2020: Bạn nên Cúng tế, dỡ nhà, sửa tường.
  • Các việc không nên làm trong ngày 17/1/2020: Không nên Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Giờ xấu
Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 17/1/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Phổ hộ
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Tứ kích, Cửu không, Phục nhật, Bát chuyên
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
6:36 17:36 12:06
Độ dài ban ngày: 11 giờ 0 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
13:54 2:18 12:07
Độ dài ban đêm: 12 giờ 24 phút
Thứ Sáu, ngày 17 tháng 1 năm 2020