Xem ngày tốt xấu - Ngày 17/4/2020

Ngày 17 tháng 4 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 17/4/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 17/4/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 17/4/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 17/4/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ Sáu, ngày 17 tháng 4 năm 2020

  • Dương lịch: 17/4/2020
  • Âm lịch: 25/3/2020
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Dần, Tháng Canh Thìn, Năm Canh Tý
  • Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi (Các tuổi này khá hợp với ngày 17/4/2020)
  • Tuổi xung khắc: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ (Các tuổi này không hợp với ngày 17/4/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 17/4/2020 (DL) - 25/3/2020 (ÂL) là ngày Tốt
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Bắc (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 17/4/2020: Bạn nên Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
  • Các việc không nên làm trong ngày 17/4/2020: Không nên Cúng tế, chặt cây, san đường.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Giờ xấu
Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Ngọ (11:00-13:59)
Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 17/4/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Nguyệt ân, Dương đức, Vương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Lục nghi, Tục thế, Ngũ hợp, Tư mệnh, Minh phệ
  • Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Huyết kỵ
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:36 18:16 11:56
Độ dài ban ngày: 12 giờ 40 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
2:13 13:36 12:07
Độ dài ban đêm: 11 giờ 23 phút
Thứ Sáu, ngày 17 tháng 4 năm 2020