Xem ngày tốt xấu - Ngày 18/1/2020

Ngày 18 tháng 1 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 18/1/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 18/1/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 18/1/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 18/1/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ bảy, ngày 18 tháng 1 năm 2020

  • Dương lịch: 18/1/2020
  • Âm lịch: 24/12/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Thân, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi
  • Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ (Các tuổi này khá hợp với ngày 18/1/2020)
  • Tuổi xung khắc: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ (Các tuổi này không hợp với ngày 18/1/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 18/1/2020 (DL) - 24/12/2019 (ÂL) là ngày Tốt
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 18/1/2020: Bạn nên Cúng tế, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
  • Các việc không nên làm trong ngày 18/1/2020: Không nên Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Giờ xấu
Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Ngọ (11:00-13:59)
Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 18/1/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Mẫu thương, Dương đức, Ngũ phú, Phúc sinh, Trừ thần, Tư mệnh, Minh phệ
  • Sao xấu: Du họa, Ngũ ly, Bát chuyên
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
6:36 17:37 12:06
Độ dài ban ngày: 11 giờ 1 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
14:45 3:18 12:07
Độ dài ban đêm: 12 giờ 33 phút
Thứ bảy, ngày 18 tháng 1 năm 2020