Xem ngày tốt xấu - Ngày 19/11/2019

Ngày 19 tháng 11 năm 2019 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 19/11/2019

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 19/11/2019 giúp bạn xem chi tiết về ngày 19/11/2019 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 19/11/2019 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ Ba, ngày 19 tháng 11 năm 2019

  • Dương lịch: 19/11/2019
  • Âm lịch: 23/10/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Thân, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi
  • Tiết khí: Lập Đông (Bắt đầu mùa đông)
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ (Các tuổi này khá hợp với ngày 19/11/2019)
  • Tuổi xung khắc: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ (Các tuổi này không hợp với ngày 19/11/2019)
  • Đánh giá chung: Ngày 19/11/2019 (DL) - 23/10/2019 (ÂL) là ngày Xấu
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 19/11/2019: Bạn nên Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng.
  • Các việc không nên làm trong ngày 19/11/2019: Không nên Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Giờ xấu
Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Ngọ (11:00-13:59)
Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 19/11/2019
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Mẫu thương, Trừ thần, Minh phệ
  • Sao xấu: Thiên canh, Kiếp sát, Nguyệt hại, Ngũ ly, Thiên hình
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
6:08 17:14 11:41
Độ dài ban ngày: 11 giờ 6 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
23:29 11:59 12:07
Độ dài ban đêm: 12 giờ 30 phút
Thứ Ba, ngày 19 tháng 11 năm 2019