Xem ngày tốt xấu - Ngày 19/4/2020

Ngày 19 tháng 4 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 19/4/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 19/4/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 19/4/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 19/4/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Chủ Nhật, ngày 19 tháng 4 năm 2020

  • Dương lịch: 19/4/2020
  • Âm lịch: 27/3/2020
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Thìn, Tháng Canh Thìn, Năm Canh Tý
  • Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu (Các tuổi này khá hợp với ngày 19/4/2020)
  • Tuổi xung khắc: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất (Các tuổi này không hợp với ngày 19/4/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 19/4/2020 (DL) - 27/3/2020 (ÂL) là ngày Tốt
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Bắc (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 19/4/2020: Bạn nên Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người.
  • Các việc không nên làm trong ngày 19/4/2020: Không nên Chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Giờ xấu
Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 19/4/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thủ nhật, Ngọc vũ, Thanh long
  • Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phủ, Nguyệt hình
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:34 18:17 11:55
Độ dài ban ngày: 12 giờ 43 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
3:29 15:17 12:07
Độ dài ban đêm: 11 giờ 48 phút
Chủ Nhật, ngày 19 tháng 4 năm 2020