Xem ngày tốt xấu - Ngày 22/1/2020

Ngày 22 tháng 1 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 22/1/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 22/1/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 22/1/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 22/1/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ Tư, ngày 22 tháng 1 năm 2020

  • Dương lịch: 22/1/2020
  • Âm lịch: 28/12/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Tý, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi
  • Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu (Các tuổi này khá hợp với ngày 22/1/2020)
  • Tuổi xung khắc: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân (Các tuổi này không hợp với ngày 22/1/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 22/1/2020 (DL) - 28/12/2019 (ÂL) là ngày Xấu
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 22/1/2020: Bạn nên Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, ký kết giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng.
  • Các việc không nên làm trong ngày 22/1/2020: Không nên Không có.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Giờ xấu
Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 22/1/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Nguyệt không, Thiên ân, Thiên xá, Thiên nguyện, Tứ tương, Quan nhật, Lục hợp, Tục thế
  • Sao xấu: Thiên lại, Trí tử, Huyết chi, Thổ phù, Huyết kị, Thiên hình
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
6:35 17:40 12:07
Độ dài ban ngày: 11 giờ 5 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
18:58 7:24 12:08
Độ dài ban đêm: 12 giờ 26 phút
Thứ Tư, ngày 22 tháng 1 năm 2020