Xem ngày tốt xấu - Ngày 24/4/2020

Ngày 24 tháng 4 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 24/4/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 24/4/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 24/4/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 24/4/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ Sáu, ngày 24 tháng 4 năm 2020

  • Dương lịch: 24/4/2020
  • Âm lịch: 2/4/2020
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Dậu, Tháng Tân Tỵ, Năm Canh Tý
  • Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn (Các tuổi này khá hợp với ngày 24/4/2020)
  • Tuổi xung khắc: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi (Các tuổi này không hợp với ngày 24/4/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 24/4/2020 (DL) - 2/4/2020 (ÂL) là ngày Xấu
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 24/4/2020: Bạn nên Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.
  • Các việc không nên làm trong ngày 24/4/2020: Không nên Họp mặt, động thổ, san đường, sửa tường, đào đất.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Giờ xấu
Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 24/4/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Tứ tương, Lục hợp, Bất tương, Phổ hộ, Trừ thần, Bảo quang, Minh phệ
  • Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Tiểu hao, Ngũ hư, Thổ phù, Ngũ ly
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:30 18:18 11:54
Độ dài ban ngày: 12 giờ 48 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
6:17 19:22 12:09
Độ dài ban đêm: 13 giờ 5 phút
Thứ Sáu, ngày 24 tháng 4 năm 2020