Xem ngày tốt xấu - Ngày 25/9/2020

Ngày 25 tháng 9 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 25/9/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 25/9/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 25/9/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 25/9/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ Sáu, ngày 25 tháng 9 năm 2020

  • Dương lịch: 25/9/2020
  • Âm lịch: 9/8/2020
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Mùi, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý
  • Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ (Các tuổi này khá hợp với ngày 25/9/2020)
  • Tuổi xung khắc: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão (Các tuổi này không hợp với ngày 25/9/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 25/9/2020 (DL) - 9/8/2020 (ÂL) là ngày Tốt
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tây Nam (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 25/9/2020: Bạn nên Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
  • Các việc không nên làm trong ngày 25/9/2020: Không nên Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Giờ xấu
Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 25/9/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Mẫu thương, Âm đức, Thời dương, Sinh khí, Thiên thương, Bất tương, Bảo quang
  • Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Phục nhật
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:46 17:49 11:48
Độ dài ban ngày: 12 giờ 3 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
13:35 - 12:09
Độ dài ban đêm: -444703 giờ 25 phút
Thứ Sáu, ngày 25 tháng 9 năm 2020