Xem ngày tốt xấu - Ngày 26/9/2020

Ngày 26 tháng 9 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 26/9/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 26/9/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 26/9/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 26/9/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ bảy, ngày 26 tháng 9 năm 2020

  • Dương lịch: 26/9/2020
  • Âm lịch: 10/8/2020
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Thân, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý
  • Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ (Các tuổi này khá hợp với ngày 26/9/2020)
  • Tuổi xung khắc: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân (Các tuổi này không hợp với ngày 26/9/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 26/9/2020 (DL) - 10/8/2020 (ÂL) là ngày Xấu
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tây Nam (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 26/9/2020: Bạn nên Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng.
  • Các việc không nên làm trong ngày 26/9/2020: Không nên Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Giờ xấu
Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Ngọ (11:00-13:59)
Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 26/9/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Tứ tương,Vương nhật, Thiên mã, Ngũ phú, Bất tương, Thánh tâm, Trừ thần, Minh phệ
  • Sao xấu: Du họa, Huyết chi, Bạch hổ
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:46 17:48 11:47
Độ dài ban ngày: 12 giờ 2 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
14:26 0:39 12:09
Độ dài ban đêm: 10 giờ 13 phút
Thứ bảy, ngày 26 tháng 9 năm 2020