Xem ngày tốt xấu - Ngày 7/7/2020

Ngày 7 tháng 7 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 7/7/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 7/7/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 7/7/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 7/7/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ Ba, ngày 7 tháng 7 năm 2020

  • Dương lịch: 7/7/2020
  • Âm lịch: 17/5/2020
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Hợi, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Tý
  • Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần (Các tuổi này khá hợp với ngày 7/7/2020)
  • Tuổi xung khắc: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ (Các tuổi này không hợp với ngày 7/7/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 7/7/2020 (DL) - 17/5/2020 (ÂL) là ngày Xấu
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 7/7/2020: Bạn nên Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
  • Các việc không nên làm trong ngày 7/7/2020: Không nên Giải trừ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)Ngọ (11:00-13:59)
Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Giờ xấu
Tý (23:00-0:59)Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-11:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 7/7/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên ân, Nguyệt ân, Âm đức, Tam hợp, Thời âm, Lục nghi, Ngọc vũ, Minh đường
  • Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Tử khí, Trùng nhật
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:20 18:42 12:01
Độ dài ban ngày: 13 giờ 22 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
20:39 7:03 12:03
Độ dài ban đêm: 10 giờ 24 phút
Thứ Ba, ngày 7 tháng 7 năm 2020