Xem ngày tốt xấu - Ngày 7/9/2019

Ngày 7 tháng 9 năm 2019 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 7/9/2019

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 7/9/2019 giúp bạn xem chi tiết về ngày 7/9/2019 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 7/9/2019 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ bảy, ngày 7 tháng 9 năm 2019

  • Dương lịch: 7/9/2019
  • Âm lịch: 9/8/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Mùi, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi
  • Tiết khí: Xử thử (Mưa ngâu)
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ (Các tuổi này khá hợp với ngày 7/9/2019)
  • Tuổi xung khắc: Kỷ Sửu, Tân Sửu (Các tuổi này không hợp với ngày 7/9/2019)
  • Đánh giá chung: Ngày 7/9/2019 (DL) - 9/8/2019 (ÂL) là ngày Tốt
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 7/9/2019: Bạn nên Cúng tế, giao dịch, nạp tài,.
  • Các việc không nên làm trong ngày 7/9/2019: Không nên Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Tỵ (9:00-11:59)
Thân (15:00-17:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Giờ xấu
Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
Ngọ (11:00-13:59)Mùi (13:00-15:59)Dậu (17:00-19:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 7/9/2019
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Mẫu thương, Kim đường, Ngọc đường
  • Sao xấu: Nguyệt sát, Nguyêt hư, Huyết chi, Thiên tặc, Ngũ hư, Bát phong, Bát chuyên
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:41 18:07 11:54
Độ dài ban ngày: 12 giờ 26 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
13:18 - 12:03
Độ dài ban đêm: -435487 giờ 42 phút
Thứ bảy, ngày 7 tháng 9 năm 2019