Xem ngày tốt xấu - Ngày 8/7/2020

Ngày 8 tháng 7 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 8/7/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 8/7/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 8/7/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 8/7/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ Tư, ngày 8 tháng 7 năm 2020

  • Dương lịch: 8/7/2020
  • Âm lịch: 18/5/2020
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Tý, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Tý
  • Tiết khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu (Các tuổi này khá hợp với ngày 8/7/2020)
  • Tuổi xung khắc: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn (Các tuổi này không hợp với ngày 8/7/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 8/7/2020 (DL) - 18/5/2020 (ÂL) là ngày Tốt
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 8/7/2020: Bạn nên Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh.
  • Các việc không nên làm trong ngày 8/7/2020: Không nên Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Giờ xấu
Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 8/7/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên ân, Kim đường, Giải thần, Minh phệ
  • Sao xấu: Nguyệt hại, Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Tiểu hao, Tứ phế, Ngũ hư, Cửu khảm, Cửu tiêu, Thiên hình
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:21 18:42 12:01
Độ dài ban ngày: 13 giờ 21 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
21:22 7:59 12:03
Độ dài ban đêm: 10 giờ 37 phút
Thứ Tư, ngày 8 tháng 7 năm 2020