Xem ngày tốt xấu - Ngày 9/4/2020

Ngày 9 tháng 4 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 9/4/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 9/4/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 9/4/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 9/4/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Thứ Năm, ngày 9 tháng 4 năm 2020

  • Dương lịch: 9/4/2020
  • Âm lịch: 17/3/2020
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Canh Thìn, Năm Canh Tý
  • Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi (Các tuổi này khá hợp với ngày 9/4/2020)
  • Tuổi xung khắc: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn (Các tuổi này không hợp với ngày 9/4/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 9/4/2020 (DL) - 17/3/2020 (ÂL) là ngày Xấu
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tây Bắc (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 9/4/2020: Bạn nên Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.
  • Các việc không nên làm trong ngày 9/4/2020: Không nên Động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-13:59)Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)
Giờ xấu
Dần (3:00-4:59)Thìn (7:00-9:59)Tỵ (9:00-11:59)
Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)Hợi (21:00-23:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 9/4/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Thời đức, Dân nhật, Thiên vu, Phúc đức, Minh phệ
  • Sao xấu: Tai sát, Thiên hoả, Địa nang, Đại sát, Thiên hình
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:42 18:13 11:58
Độ dài ban ngày: 12 giờ 31 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
19:38 6:38 12:04
Độ dài ban đêm: 11 giờ 0 phút
Thứ Năm, ngày 9 tháng 4 năm 2020