Xem ngày tốt xấu - Ngày 9/8/2020

Ngày 9 tháng 8 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Xem ngày 9/8/2020

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

Xem ngày 9/8/2020 giúp bạn xem chi tiết về ngày 9/8/2020 là ngày tốt hay xấu, có giờ nào tốt, giờ nào xấu. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn các gợi ý việc nên làm trong ngày 9/8/2020 là gì,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác.

Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

XEM THEO NGÀY
Xem kết quả
XEM THEO THÁNG  
Xem kết quả
  • Thông tin chi tiết Chủ Nhật, ngày 9 tháng 8 năm 2020

  • Dương lịch: 9/8/2020
  • Âm lịch: 20/6/2020
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Thân, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý
  • Tiết khí: Lập Thu (Bắt đầu mùa thu)
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ (Các tuổi này khá hợp với ngày 9/8/2020)
  • Tuổi xung khắc: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý (Các tuổi này không hợp với ngày 9/8/2020)
  • Đánh giá chung: Ngày 9/8/2020 (DL) - 20/6/2020 (ÂL) là ngày Tốt
  • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Tây Bắc (Xấu)
  • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 9/8/2020: Bạn nên Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài.
  • Các việc không nên làm trong ngày 9/8/2020: Không nên Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự
Tý (23:00-0:59)Sửu (1:00-2:59)Thìn (7:00-9:59)
Tỵ (9:00-11:59)Mùi (13:00-15:59)Tuất (19:00-21:59)
Giờ xấu
Dần (3:00-4:59)Mão (5:00-6:59)Ngọ (11:00-13:59)
Thân (15:00-17:59)Dậu (17:00-19:59)Hợi (21:00-23:59)
Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 9/8/2020
Ngọc Hạp Thông Thư - Sao tốt, sao xấu:
  • Sao tốt: Vương nhật, Thiên thương, Bất tương, Trừ thần, Minh phệ
  • Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phủ, Ngũ ly, Thiên lao
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
5:33 18:30 12:02
Độ dài ban ngày: 12 giờ 57 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
22:13 10:05 12:04
Độ dài ban đêm: 11 giờ 52 phút
Chủ Nhật, ngày 9 tháng 8 năm 2020