XEM NGÀY TỐT XẤU NĂM 2020

Xem ngày tốt xấu năm 2020 là công cụ giúp bạn tra cứu và xem chi tiết nhất trong năm 2020 có những ngày nào là ngày tốt, ngày nào là xấu. Chúng tôi liệt kê danh sách ngày tốt của 12 tháng trong năm 2020. Để xem chi tiết hơn ngày tốt xấu trong 1 tháng thì bạn có thể click vào tháng cần xem tương ứng để xem trong tháng đó.

XEM THEO NĂM  
Xem kết quả

Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2020

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 1
7
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 1/1/2020 tức 7/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Mão, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 1
8
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 2/1/2020 tức 8/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 1
9
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 3/1/2020 tức 9/12/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, san đường

Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2020

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 2
8
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 1/2/2020 tức 8/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 2
9
Tháng 1
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 2/2/2020 tức 9/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Hợi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Khai, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 2
10
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 3/2/2020 tức 10/1/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Tý, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, an táng, cải táng

Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2020

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 3
8
Tháng 2
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 1/3/2020 tức 8/2/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Mão, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 3
9
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 2/3/2020 tức 9/2/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, ban lệnh, họp mặt, xuất hành
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 3
10
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 3/3/2020 tức 10/2/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: San đường, sửa nhà, sửa kho

Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2020

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 4
9
Tháng 3
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 1/4/2020 tức 9/3/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, kê giường, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 4
10
Tháng 3
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 2/4/2020 tức 10/3/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Hợi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Họp mặt, nhập học, xuất hành, nhậm chức, chuyển nhà, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, giao dịch, ký kết, nạp tài
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 4
11
Tháng 3
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 3/4/2020 tức 11/3/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Tý, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài

Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2020

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 5
9
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 1/5/2020 tức 9/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, sửa đường
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 5
10
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 2/5/2020 tức 10/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 5
11
Tháng 4
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 3/5/2020 tức 11/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Mãn, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa kho, san đường

Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2020

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 6
10
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 1/6/2020 tức 10/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Hợi, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 6
11
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 2/6/2020 tức 11/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Tý, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 6
12
Tháng 4
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 3/6/2020 tức 12/4/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài

Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2020

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 7
11
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 1/7/2020 tức 11/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, san đường
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 7
12
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 2/7/2020 tức 12/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, xuất hành, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 7
13
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 3/7/2020 tức 13/5/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài

Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2020

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 8
12
Tháng 6
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 1/8/2020 tức 12/6/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Bính Tý, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 8
13
Tháng 6
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 2/8/2020 tức 13/6/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, giao dịch, nạp tài
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 8
14
Tháng 6
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 3/8/2020 tức 14/6/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Dần, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng

Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2020

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 9
14
Tháng 7
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 1/9/2020 tức 14/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Xử thử (Mưa ngâu)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài,
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 9
15
Tháng 7
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 2/9/2020 tức 15/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thân, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Xử thử (Mưa ngâu)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, nạp tài, an táng
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 9
16
Tháng 7
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 3/9/2020 tức 16/7/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Xử thử (Mưa ngâu)
  • Nên: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng

Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2020

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 10
15
Tháng 8
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 1/10/2020 tức 15/8/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 10
16
Tháng 8
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 2/10/2020 tức 16/8/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Dần, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 10
17
Tháng 8
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 3/10/2020 tức 17/8/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài

Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2020

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 11
16
Tháng 9
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 1/11/2020 tức 16/9/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thân, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Sương giáng (Sương mù)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 11
17
Tháng 9
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 2/11/2020 tức 17/9/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Sương giáng (Sương mù)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, san đường
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 11
18
Tháng 9
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 3/11/2020 tức 18/9/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tuất, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Sương giáng (Sương mù)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài

Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2020

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 12
17
Tháng 10
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 1/12/2020 tức 17/10/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Dần, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bình, Tiết khí: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 12
18
Tháng 10
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 2/12/2020 tức 18/10/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 12
19
Tháng 10
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 3/12/2020 tức 19/10/2020 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Thìn, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Chấp, Tiết khí: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, an táng, cải táng