XEM NGÀY TỐT XẤU NĂM 2019

Xem ngày tốt xấu năm 2019 là công cụ giúp bạn tra cứu và xem chi tiết nhất trong năm 2019 có những ngày nào là ngày tốt, ngày nào là xấu. Chúng tôi liệt kê danh sách ngày tốt của 12 tháng trong năm 2019. Để xem chi tiết hơn ngày tốt xấu trong 1 tháng thì bạn có thể click vào tháng cần xem tương ứng để xem trong tháng đó.

XEM THEO NĂM  
Xem kết quả

Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2019

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 1
26
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 1/1/2019 tức 26/11/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Giáp Tý, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Khai, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 1
27
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 2/1/2019 tức 27/11/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Giáp Tý, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài, san đường
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 1
28
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 3/1/2019 tức 28/11/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tý, Tháng: Giáp Tý, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Đông chí (Giữa đông)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, giao dịch, nạp tài

Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2019

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 2
27
Tháng 12
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 1/2/2019 tức 27/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Định, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 2
28
Tháng 12
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 2/2/2019 tức 28/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa bếp, đào đất, an táng, cải táng
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 2
29
Tháng 12
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 3/2/2019 tức 29/12/2018 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Mùi, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Tuất.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Đại hàn (Rét đậm)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà

Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2019

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 3
25
Tháng 1
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 1/3/2019 tức 25/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, kê giường, giải trừ, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 3
26
Tháng 1
Ngày tốt
  • Thứ bảy , ngày 2/3/2019 tức 26/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thành, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, san đường, nhập học, sửa kho, sửa nhà
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 3
27
Tháng 1
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 3/3/2019 tức 27/1/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thu, Tiết khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đánh cá, trồng trọt

Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2019

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 4
27
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 1/4/2019 tức 27/2/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 4
28
Tháng 2
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 2/4/2019 tức 28/2/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 4
29
Tháng 2
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 3/4/2019 tức 29/2/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bình, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, san đường

Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2019

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 5
27
Tháng 3
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 1/5/2019 tức 27/3/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Phá, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, dỡ nhà
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 5
28
Tháng 3
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 2/5/2019 tức 28/3/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 5
29
Tháng 3
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 3/5/2019 tức 29/3/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tý, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Thành, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng

Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2019

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 6
28
Tháng 4
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 1/6/2019 tức 28/4/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Kiến, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 6
29
Tháng 4
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 2/6/2019 tức 29/4/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Trừ, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, đào đất, an táng, cải táng
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 6
1
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 3/6/2019 tức 1/5/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Mùi, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Mãn, Tiết khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ

Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2019

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 7
29
Tháng 5
Ngày xấu
  • Thứ Hai, ngày 1/7/2019 tức 29/5/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, san đường
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 7
30
Tháng 5
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 2/7/2019 tức 30/5/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Tý, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, san đường
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 7
1
Tháng 6
Ngày xấu
  • Thứ Tư, ngày 3/7/2019 tức 1/6/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Sửu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Nguy, Tiết khí: Hạ chí (Giữa hè)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài

Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2019

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 8
1
Tháng 7
Ngày xấu
  • Thứ Năm, ngày 1/8/2019 tức 1/7/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Cúng tế, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 8
2
Tháng 7
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, ngày 2/8/2019 tức 2/7/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Mùi, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 8
3
Tháng 7
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 3/8/2019 tức 3/7/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Trừ, Tiết khí: Đại thử (Nóng oi)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, đào đất

Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2019

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 9
3
Tháng 8
Ngày xấu
  • Chủ Nhật , ngày 1/9/2019 tức 3/8/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Sửu, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Xử thử (Mưa ngâu)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 9
4
Tháng 8
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 2/9/2019 tức 4/8/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Xử thử (Mưa ngâu)
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 9
5
Tháng 8
Ngày tốt
  • Thứ Ba, ngày 3/9/2019 tức 5/8/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Mão, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Nguy, Tiết khí: Xử thử (Mưa ngâu)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng

Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2019

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 10
3
Tháng 9
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 1/10/2019 tức 3/9/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày: Tân Mùi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu), Trực: Khai, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 10
4
Tháng 9
Ngày tốt
  • Thứ Tư, ngày 2/10/2019 tức 4/9/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Bế, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 10
5
Tháng 9
Ngày tốt
  • Thứ Năm, ngày 3/10/2019 tức 5/9/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Kiến, Tiết khí: Thu phân (Giữa thu)
  • Nên: Cúng tế, san đường

Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2019

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 11
5
Tháng 10
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, ngày 1/11/2019 tức 5/10/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu), Trực: Định, Tiết khí: Sương giáng (Sương mù)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 11
6
Tháng 10
Ngày xấu
  • Thứ bảy , ngày 2/11/2019 tức 6/10/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Mão, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu), Trực: Chấp, Tiết khí: Sương giáng (Sương mù)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, đào đất, an táng, cải táng
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 11
7
Tháng 10
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 3/11/2019 tức 7/10/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Phá, Tiết khí: Sương giáng (Sương mù)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài

Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2019

Ngày dương Ngày âm
1
Tháng 12
6
Tháng 11
Ngày tốt
  • Chủ Nhật , ngày 1/12/2019 tức 6/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Thu, Tiết khí: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
  • Nên: Giao dịch, nạp tài
Ngày dương Ngày âm
2
Tháng 12
7
Tháng 11
Ngày tốt
  • Thứ Hai, ngày 2/12/2019 tức 7/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt), Trực: Khai, Tiết khí: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
  • Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài
Ngày dương Ngày âm
3
Tháng 12
8
Tháng 11
Ngày xấu
  • Thứ Ba, ngày 3/12/2019 tức 8/11/2019 âm lịch.
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu), Trực: Bế, Tiết khí: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, san đường, sửa tường